Cửa hàng
Toàn bộ sản phẩm của Khí Sạch Tân Phát
Báo giá theo lưu lượng
- Thông số đo: Bụi, SO₂, NOx, CO, O₂
- Truyền dữ liệu: Về Sở TN&MT theo quy định
- Lắp đặt: Tại ống khói
- Bảo trì: Định kỳ theo hợp đồng
- Kích thước hạt: Ø4 mm
- Chỉ số iod: ≥ 1.000 mg/g
- Đóng gói: Bao 25 kg
- Đơn vị giá: Kg
- Kích thước: Ø150 × 2.000 mm
- Vật liệu: Polyester 550 g/m²
- Nhiệt độ: Đến 130 °C
- Đơn vị giá: Chiếc
- Đường kính: D400
- Độ dày: 0,8 mm
- Mối nối: Bích, gioăng
- Đơn vị giá: Mét dài
- Công suất: 11 kW
- Áp suất: 3.500 Pa
- Vật liệu: Thép CT3
- Ứng dụng: Lọc bụi, vận chuyển bụi
- Công suất: 7,5 kW
- Lưu lượng: 8.000 m³/h
- Vật liệu cánh: Composite / PP
- Ứng dụng: Hút khí axit
- Lưu lượng: 2.000 m³/h
- Hiệu suất: Đến 95 % bụi mịn
- Điện áp: Cao áp DC
- Ứng dụng: Khói dầu, khói hàn
- Đường kính: Ø800 mm
- Lưu lượng: 3.500 m³/h
- Vật liệu: Thép CT3 sơn tĩnh điện
- Ứng dụng: Bụi thô, mùn cưa
- Số túi: 20 túi Ø150
- Lưu lượng: 4.000 m³/h
- Rũ bụi: Khí nén xung
- Ứng dụng: Gỗ, xi măng, thức ăn chăn nuôi
- Lưu lượng: 3.000 m³/h
- Vật liệu hấp phụ: Than hoạt tính dạng viên
- Khí xử lý: Dung môi, VOC, mùi
- Ứng dụng: Xưởng sơn, in
- Lưu lượng: 10.000 m³/h
- Vật liệu: Inox 304
- Kiểu: Tháp đệm ngược dòng
- Ứng dụng: Lò hơi, lò đốt
- Lưu lượng: 5.000 m³/h
- Vật liệu: Composite FRP
- Khí xử lý: SO₂, HCl, NH₃, hơi axit
- Đệm: Hạt Pall ring PP






